15
CÔNG BÁO/Số 1261 + 1262/Ngày 30-12-2015
| STT | TÊN PHÍ | CƠ QUAN QUY ĐỊNH |
|---|---|---|
| 2.1 | Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN | Bộ Tài chính |
| 2.2 | Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP | Bộ Tài chính |
| 3 | Phí sử dụng mã, số viễn thông | Bộ Tài chính |
| 4 | Phí quyền hoạt động viễn thông | |
| 4.1 | Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng | Bộ Tài chính |
| 4.2 | Phí cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ Tài chính |
| 4.3 | Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | Bộ Tài chính |
| 4.4 | Phí thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | Bộ Tài chính |
| 4.5 | Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển | Bộ Tài chính |
| 5 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông | Bộ Tài chính |
| 6 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính | Bộ Tài chính |
| 7 | Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số | Bộ Tài chính |
| 8 | Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền | Bộ Tài chính |
| 9 | Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng | Bộ Tài chính |
| 10 | Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin | Bộ Tài chính |
| 11 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng | Bộ Tài chính |
| VII | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH | |
| 1 | Phí thăm quan | |
| 1.1 | Phí thăm quan danh lam thắng cảnh |
|
| 1.2 | Phí thăm quan di tích lịch sử |
|