22
CÔNG BÁO/Số 1261 + 1262/Ngày 30-12-2015
| STT | TÊN PHÍ | CƠ QUAN QUY ĐỊNH |
|---|---|---|
| 1.1 | Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán | Bộ Tài chính |
| 1.2 | Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm | Bộ Tài chính |
| 1.3 | Phí quản lý và giám sát hoạt động kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính |
| 2 | Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước | Bộ Tài chính |
| 3 | Phí hải quan | Bộ Tài chính |
| 4 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính | |
| 4.1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng | Bộ Tài chính |
| 4.2 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính |
| 4.3 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | Bộ Tài chính |
| XII | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |
| 1 | Án phí | |
| 1.1 | Án phí hình sự | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
| 1.2 | Án phí dân sự | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
| 1.3 | Án phí kinh tế | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
| 1.4 | Án phí lao động | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
| 1.5 | Án phí hành chính | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
| 2 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm | |
| 2.1 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
| 2.2 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu bay |
|