77
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
IB
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
|---|---|---|
| LỚP THÚ | MAMMALIA | |
| BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES | |
| 1 | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis |
| 2 | Cu li nhỏ | Nycticebus pygmaeus |
| 3 | Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes |
| 4 | Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus |
| 5 | Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea |
| 6 | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini |
| 7 | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita |
| 8 | Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus |
| 9 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi |
| 10 | Voọc hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis |
| 11 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri |
| 12 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus |
| 13 | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus |
| 14 | Vượn cao vít | Nomascus nasutus |
| 15 | Vượn đen tuyền | Nomascus concolor |
| 16 | Vượn má hung | Nomascus gabriellae |
| 17 | Vượn má trắng | Nomascus leucogenys |
| 18 | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis |
| 19 | Vượn siki | Nomascus siki |
| BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA | |
| 20 | Sói đỏ (Chó sói lửa) | Cuon alpinus |
| 21 | Gấu chó | Helarctos malayanus |
| 22 | Gấu ngựa | Ursus thibetanus |
| 23 | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata |
| 24 | Rái cá thường | Lutra lutra |
| 25 | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus |