83
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
| 51 | Cá mú dẹt | Cromileptesaltivelis |
| 52 | Cá mú chấm bé | Plectropomusleopardus |
| 53 | Cá mú sọc trắng | Anyperodonleucogrammicus |
| 54 | Cá hoàng đế | Pomacanthus imperator |
| III | LỚP CÁ SỤN | CHONDRICHTHYES |
| 55 | Các loài cá đuối nạng | Mobula sp. |
| 56 | Các loài cá đuối ó mặt quỷ | Manta sp. |
| 57 | Cá đuối quạt | Okamejeikenojei |
| 58 | Cá giống mõm tròn | Rhinaancylostoma |
| 59 | Cá mập đầu bạc | Carcharhinus albimarginatus |
| 60 | Cá mập đầu búa hình vỏ sò | Sphyrna lewini |
| 61 | Cá mập đầu búa lớn | Sphyrna mokarran |
| 62 | Cá mập đầu búa trơn | Sphyrna zygaena |
| 63 | Cá mập đầu vây trắng | Carcharhinus longimanus |
| 64 | Cá mập đốm đen đỉnh đuôi | Carcharhinus melanopterus |
| 65 | Cá mập hiền | Carcharhinus amblyrhynchoides |
| 66 | Cá mập lơ cát | Carcharhinus leucas |
| 67 | Cá mập lụa | Carcharhinus falciformis |
| 68 | Cá mập trắng lớn | Carcharodon carcharias |
| 69 | Cá nhám lông nhung | Cephaloscyllium umbratile |
| 70 | Cá nhám nâu | Etmopterus lucifer |
| 71 | Cá nhám nhu mì | Stegostomafasciatum |
| 72 | Cá nhám rang | Rhinzoprionodonacutus |
| 73 | Cá nhám thu | Lamna nasus |
| 74 | Cá nhám thu/cá mập sâu | Pseudocarchariaskamoharai |
| 75 | Cá nhám voi | Rhincodon typus |
| 76 | Các loài cá đao | Pristidae spp. |
| 77 | Các loài cá mập đuôi dài | Alopias spp. |
| IV | LỚP HAI MẢNH VỎ | BIVALVIA |
| 78 | Trai bầu dục cánh cung | Margaritanopsislaosensis |