13
CÔNG BÁO/Số 973 + 974/Ngày 25-7-2025
| STT | Hàng hóa, dịch vụ | Thuế suất và mức thuế tuyệt đối | |
| Thuế suất (%) | Mức thuế tuyệt đối | ||
| - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | - Từ 01/01/2026: 3 - Từ 01/3/2027: 11 |
||
| - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | - Từ 01/01/2026: 2 - Từ 01/3/2027: 7 |
||
| - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | - Từ 01/01/2026: 1 - Từ 01/3/2027: 4 |
||
| - Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng | - Từ 01/01/2026: 2 - Từ 01/3/2027: 7 |
||
| * Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác: | |||
| Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người | 15 | ||
| - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ | 10 | ||
| - Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ | 5 | ||
| - Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng | 10 | ||
| h) Xe ô tô nhà ở lưu động không phân biệt dung tích xi lanh | 75 | ||
| 5 | Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 | 20 | |
| 6 | Máy bay, trực thăng, tàu lượn | 30 | |
| 7 | Du thuyền | 30 | |