Bước tới nội dung

Trang:Cong bao Chinh phu 973 974 nam 2025.pdf/9

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
11
CÔNG BÁO/Số 973 + 974/Ngày 25-7-2025


STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Thuế suất (%) Mức thuế tuyệt đối
3 Bia - Từ 01/01/2026: 65
- Từ 01/01/2027: 70
- Từ 01/01/2028: 75
- Từ 01/01/2029: 80
- Từ 01/01/2030: 85
- Từ 01/01/2031: 90
4 Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ
a) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này
- Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống 35
- Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3 40
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3 50
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 60
- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3 90
- Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3 110
- Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3 130
- Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3 150
b) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4d, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này 15
c) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4c và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này 10