Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/157

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


G
G

bro, as, terebella, æ, ſubula, æ. giùi ꞗĕán xẻ ra: fenderſe a taboa furandoa; terebrando tabulam findi. léi giùi: tomai a verruma ou ſouela: terebellam accipe, vel ſubulam.

giụn chên: pès iuntos: coniuncti pedes.

giun, vide chun.

giung, gió giung, vide gió.

giước, ngủ một giước: dormir hũ ſono: dormitione vnicâ non interrupta quieſcere. một giớc, vel một chước idem.

giuống: decer: deſcendo, is, xuống idem. giuống thai: foy concebido; conceptus eſt. đi giuống hồn: chamar as almas dos mortos: vocare animas defunctorum; ſuperſtitio qua paſſim vtuntu Annamitæ præcipuè poſt parẽtum obitum. keo hồn idem.

giuong lúa: as pernas da eſpiga do arròs: partes quæ ſeparantur in ſpica orizæ.

giựơng: eſtender o animal as vnhas pera fazer a preza; exeri ab animali vngues vt prædam capiat. con meò giướng ꞗuốt: o gatto eſtende as vnhas: extrahit vngues fellis. giương con mắt ra: fitar muito os olhos: defigere oculos valdè. giương bẩy lên: armar a ratoeira; tendere muſcipulam. chương, đơm, idem.

giường: catre grande de lenha com ſeus pès: lectus vaſtus ligneus pedibus ligneis innixus. giường sặp: eſtrado: ſtratum ſine pedibus. giát giương: a eſteira de bambù que ſe mete no catre: ſtorea è cannis indicis compacta ſupra lectum ligneum.

giượng: marido da tia irmaã da may: maritus materteræ. giượng: padraſto: vitricus; tantum per accommodationem nam propriè dicitur, cha ghẻ, vide cha.

giúp: aiudar: iuuo, as. giúp sức: ajudar as forças: adiuuare vires, ſeu infirmitatem.

go cửi: liços do tear: licia, orum.

go khổ: pentem de tecer: pecten liciatorum.

gò: outeiro collis, is: . gò nước: ilha: inſula, gò bẻ, gò biẻn,