Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/457

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

xôi: arròs pulò coſido: oriza, quam liſitani pulò vocant iam cocta. xôi ŏản: arròs pulo que offrecem ao pagode: oriza, quam pulò dicunt, iam cocta quæ offertur idolis. xôi ván, idem xôi gức: arròs pulò vermelho: oriza quam, pulò vocant, cocta & purpurea.

xôi nhà: beiras: imbrices. mái nhà, giọt, idem.

xơi: comer peſſoa honrada ou beber: edere aut bibereprimarias perſonas, at de ꞗua aut chúa dicitur, cầm thực. ăn üống, dicitur de vulgo.

xới cơm: reuoluer o arròs cozido pera ficar eſmeuçado: voluere orizam coctam ne conglomeretur.

xom, dảy xom xom: ſaltar: ſalio, is. xom xom: o mouimento do corpo na copula carnal: agitatio corporis in carnali copula. đi lại đéo, idem.

xổm, ngồi xổm: por ſe em cocaras: nitentem cruribus ſedere in vacuo.

xóm: alguãs caſas iuntas em hum baixo: adunatio domorum in vnum vicum.

xón: picarſe em couſa aguda: pungi aliqua re acuta. melius xóc.

xốp: couſa de pouca dura por não ſer de vès: breui corrumpenda res quia extra tempus immaturè capta. sổ xốp xốp, idem.

xớp, dĕa xớp ra: tirarſe hũa piquena de pelle que fica dependurada: excoriari aliquam exiguam partem, ita vt pellis pendens temaneat. xước dĕa ra, idem.

xớp, gà xớp: galinha de penas creſpas e reuitadas: criſpis & retortis pennis gallina. xớp tóc lên: cabello creſpo e reuitado; criſpi & retorti capilli. nơm xớp tóc lên, idem.

xót: doer com ardor: dolor cum quodam ardore. xót ruột: ardor das entranhas como de fome &c: ardor viſcerum vt ex fame &c. thương xót: ter compaixão doerſe do mal alheo: compati & dolere de malo alterius.

xốt đi: fazer ir por força: pello, is. melius xua đi, duổi đi, nở đi, xích khước.

u᷄