Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/64

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

tam venire, ibique commorari:

chiếu; eſteira: ſtorea, æ.

chiếu kình: ver no eſpelho da feiticeira: inſpicere in ſpeculo veneficæ.

chiều: a tarde: veſpere. ban chiều: a tarde de hũa hora pordiante: pomeridianis horis ab vna hora poſt meridiem vſque ad noctem. chiều cả: das tres ou quatro horas a tè o por do ſol: a quarta circiter hora poſt meridiem, vſque ad ſolis occaſum. chiều tối: dès do por do ſol te a noite fechada: ab occaſu ſolis vſque ad tenebras.

chim: aue; auis, is. muầng chim cầm thú: animais e aues: quadrupedia & bipedia.

chim, cá chim: peixe pampano. piſcis pampano dictus.

chìm xuấng: afondarſe: ſubmergi.

chin vide chên:

chín: noue: nouem. chín mười: noue ou des: nouem, vel decem. chín mươi: nouenta: nonaginta.

chín: aſſazoada couſa: maturus, a, vm. blái chín: fruita madura: maturus fructus. cơm đã chín: o arròs ià eſtà cozido: cocta iam oriza. thịt nướng đã chín: a carne ià eſtà aſſada: aſſata iam eſt caro.

chính: verdadeiro: verus, a vm. chính sứ: o verdadeiro embaixador, aquelle que eſtà em primeiro lugar; verus legatus, ideſt qui primo loco mittitur. chính giờ: o meyo da hora: medium horæ: chính giờ ngọ: o meyo da quella hora que vem no meyo dia: medium illius horæ quæ eſt in meridie. chính bác: o meyo do rumo do norte: vera linea ſeptentrionalis.

chỉnh: boyão piqueno: parua diota.

chip lếy: fazer por ſe lembrar depois de hũa couſa que hora vè: memoriæ commendare aliquid præſens in futurum.

chịp, chào᷄ chịp : arrumar hũa couſa ſobre outra: ſtruo, is.

chít, nhỏ chít: pequenino: paruulus, a, vm. chát chút chít: quarto neto: quadrinepos, tis.

chít