Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/69

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

Sinici. chữ rẻ: letra facil: character facilis. chữ mắt: letra difficil: character difficilis.

chua: couſa azeda: acerbus, a, vm.

chua báo: couſa pretioſa: res pretioſa vt gemma vnio & ſimilia.

chua con: letra miuda como gloſſa do texto: literæ minutiores vt gloſſa explicans textum.

chùa: templo de idolos: templum idolorum. chuà chièn, chùa trièn : idem.

Chúa: Senhor: Dominus, i. đức Chúa blòi đất: O Sõr do ceo e da terra: Dominus cæli & terræ, nomen quo vocatur apud Tunchinenſes Deus. Chúa: o que gouerna o Reyno: Gubernator totius Regni quem regem vocamus.

chưa, đã làm chưa: ià fizeſtes, ou ainda não; . chưa có blời: ainda não hauia ceo: nondum erat cœlum. melius, chửa có blời

chửa: ainda não: nondum. chửa có blời: ainda não hauia ceo.

chửa: prenhe: grauidus, a, vm. chửa nó: emprenhoua: grauidauit eam.

chứa: agazalhar: hoſpitor, aris. nhà chứa: diſpenſa, celeiro: cella, æ. cho người ta chứa: agazalhar gente: excipere homines.

chữa: liurar: libero, as, à quolibet infortunio ſiue morbo, ſiue periculo, &c. đi chữa mình: ir a ſuas neceſſidades: exonerare aluum, modeſte loquendo.

chữa chùng: fazer algũa feiticeria, com a qual cuidão de liurarſe de algũ mal: veneficia facere, ad malum aliquod, vt ipſi putant, auertendum.

chừa; emendarſe em parte: reſipiſcere ex parte. chừa cới: emendarſe de tudo: reſipiſcere omninò.

chuần: beſteiro bicho: vermis volatilis.

chuâng: ſino: campana, æ. đánh chuâng: tanger a campa ou campainha: ſignum, vel campanulam pulſare.

chuầng: lugar em que ſe guardão animaes e aues: locus animalium & auium. chuầng