Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/119

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

ſco, is, attingendo maiorem ætatem. đến già: ſer velho ou em chegando a velhice: ſeneſco, is, vel, attingendo ſenectam.

đênh, tlôi lênh đênh: andar boyante ſobre a agoa: innatare aquæ.

đeo: trazer conſigo ou ao peſcoço pendurada algũa couſa: pendens è collo aliquid portare. ảnh đeo: varonica imagem que ſe tras ao peſcoço pendurada: pendens è collo imago. nhển đeo tay: anel que ſe tràs no dedo: immiſſus digito annulus.

đeo kẻ tlộm chém: leuar o ladrão a cortar a cabeça: ducere latronem, vt capite plectatur.

đẻo gỗ: desfalcar o pao pera obra: diminuere lignum ad opus.

đeò, đàng đeò: caminho entre ſerras: montuoſum iter. tleò đeò: trepar ſerras: tranſilire montes.

đéo: ter copula com molher: fornicari, verbum immodeſtum. đéo mẹ thàng cha: ruindade ordinaria, filho de hũa tal, farei tal com tua may, filho de hũ vilão rũy: fili meretricis fornicabor cum tua matre, fili ruſtici nequam.

đẹp để, vide đẻ.

đẹp lào᷄ người: ganhar a vontade a alguem: deuincire aliquem. của này chảng đẹp lào᷄ tôi: eſte fato me não contenta: diſplicent mihi hæ res.

đết, vide đất.

đều: couſa, palaura: res rei, verbum, i. đều gì: que couſa: quid? đí gì, idem. chảng có đều ấy: não he aſsý: res non ita ſe habet.

đều: todos: omnis, e. đều đi đều lại: todos vão todos tornão: omnes eunt omnes redeunt.

đều nhau: igoaes: æqualis, e. đều ſa xuấng: iuntamente ou igoalmente cairão: æqualiter cecidere ſimul.

đều, nói ghe đều: bacharel, falla muito: ardelio, nis, loquax, cis.

đi; andar: eo, is. đi lại: ir e vir: itque reditque. đi lại cu᷄̀ đần bà: ter ajuntamento com molher: copulam carnalem habere cum muliere, modeſtè