Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/121

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

æquales inuicem.

địch: porfia: contentio, nis. chém địch: cortar cabeças a porfia: contentiosè amputare capita. lịch địch: matinada: tumultus, vs.

điéc: ſurdo: ſurdus, a, vm. điéc tai; matinada que faz eſtrogir: tumultus exurdans.

điéc, blái điéc: fruita que não chega a madrucer: fructus non matureſcens.

điém, nhà điém: caza de vigia: vigiliarum ſeu cuſtodiarum domus. tŏần điém, idem.

điểm: enfeitarſe: como, is. trang điểm, idem.

điểm sách: apontar noliuro o bem dito: notare in libro que probè dicuntur in ipſo.

điẻn, cây điẻn: aruore que ſoa muito e della fazem inſtromento pera vigia: arbor quæ apta eſt ad ſonum excitandum, ex illa enim fit inſtrumentum quoddam ad vigilias indicandas.

điẹp điẹp tru᷄ tru᷄: muitos ſem conto: multi ſine numero.

điếu, cái điếu: o canudo com que ſe chupa o tabaco: canna quâ ſumitur bettum. ou᷄́ điéu, idem.

đieù: capitulo de liuro: caput, vel articulus libri. mối, đŏạn, chương idem.

điệu: leuar, como rendas, ſoldados, embaixada: ducere vt veſtigalia, milites &c. điệu thüế: leuar rendas: ducere vectigalia. điệu cŏên: leuar ſoldados: ducere milites.

đinh, đánh đinh: iogar a petiſca: ludus nummi cuprei ſaxo colliſi.

đinh, ngựa đinh pho: cauallo de poſta: equus veredus.

đình: caſa em que ſe ajunta a aldea pera ſeus negocios: domus in qua cõuenit communitas ad negotia tractanda. đình hát: caza em que cantão ao diabo: domus in qua diabolum colunt canẽdo.

đình hương: crauo da India: cariophyllum, i.

định: almotaçar ou por o preço as couſas: æſtimare res quanti ſint valoris. định bao nhieu: quanto eſtà aluidrado: quanti ęſtimatur? thày định: o mestre