Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/126

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

na como de candea: flamma ignis parua vt candelæ, lucernæ. đớm lửa, idem.

đóm, cái đóm đóm: luzeque: noctiluca, æ.

đơm cơm ra: tirar o arròs cozido da panella pera o por na meza: orizam ab olla extrahere ac menſæ apponere & ſic de alijs edulijs.

đơm ma té quỉ: offerecer de comer ao diabo: offerre diabolo edulia. đơm ou᷄ bà ou᷄ vaỉ: offrecer de comer aos ſeus antepaſſados mortos: offerre progenitoribus defunctis edulia.

đơm dấu: por ſinal: notare aliquid ſigno.

đơm, thêm đơm: acrecentar: augeo, es.

đơm, nói đơm đật: exaggerar muito: exaggerare valdè.

đơm bây: armar a ratoeira: tendere muſcipulam.

đón: eſperar alguem no caminho: expectare aliquem in ipsâ viâ quâ tranſiturus eſt. đón rước: eſperar indolhe ao encontro: expectare aliquem ac ire illi obuiam.

đón, đưa đón: accompanhar o enterramento: comitari funus.

đốn: cortar em trauès como aruore: abſcindere in tranſuerſum, vt arborem. chém, idem. lếy riù đốn cây đi: tomai o machado e cortai a aruore: abſcinde arborem ſecuri.

đòn: açoutes; verbera. đánh đòn: eſpancar, açoitar: verbero, as. phải đòn: leuar pancadas açoutes: vapulo, as.

đòn vảo᷄: pao da rede com que dous leuão nos ombros a quem vai na rede: lignum tranſuerſum quo duo humeris geſtant rete quoddam quo homines vehuntur. đòn kiệu: pao do andor: lignum quo vehuntur homines in cathedra, vel lecto.

đòn giày: prancha pera paſſar: ponticulus ligneus.

đòn gánh: pao de pinga: baculus quo quis humero defert ante & retro onus æqualiter in duas partes diuiſum.

đòn khiêng: pao com que muitos iuntos leuão as costas algũa couſa: lignũ quo multi ſimul aliquid humeris geſtãt

đòn