Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/147

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


G
G

ſas: cucurbitulas adhibere ad eliciendum ſanguinem. bầu giác: cabaçinhas das ventoſas: cucurbitulæ quæ ad eliciendum ſanguinem adhibentur. thợ giác: o que deita as ventoſas: cucurbitulas adhibens ad ſanguinem eliciendum. chích giác, vide chích.

giạc giả: inimigos: hoſtes. đánh giạc: dar batalha: certamen inire.

giạc: couſa fendida: fiſſus, a, vm. tle giạc ra: bambù fendido: canna indica fiſſa.

giái, nơi ở: lugar ou região: habitatio, regio. thé giái: eſte mundo: mundus iſte. thượng giái: a mais alta região: regio ſuprema. tru᷄ giái: região meyãa: regio media. hạ giái: a mais baixa reigão: regio infima.

giái, khí giái: toda ſorte de armas: omne genus armorum.

giái, thày giái: meſtre rapado: magiſter abraſus.

giải tội: tirar os peccados: peccata, vel pœnas peccatis debitas remittere. làm phép giải tội; abſoluer dos peccados: abſolutionem Sacramentalem conferre. nơi giải tội: lugar de perdoar os peccados: locus abſoluendi à peccatis, ſumitur etiam à Chriſtianis pro purgatorio vbi pœnæ peccatorum ſoluuntur. giai rét: tirar o frio: expellere frigus. giải phiền: tirar a malenconia: depellere triſtitiam. giải ghét: tirar o odio: propellere odium.

giải, giảng giải: prègar: concionari.

giài: çapatos chinellas: calceus, i. crepida, æ. giài gai: por o pè em eſpinho: calcare ſpinas, & ſic de alij. đòn giài: prancha: ponticulus ligneus.

giại: esfregar com a mão: fricare manu. giại mũi: esfregar o narìs: confricare nares. giại con mắt: esfregar os olhos: defricare oculos.

giâm: cauaco: aſtula, æ. giâm củi, idem.

giàm, chên phải giàm: laſca que ſe meteo no pè: fruſtum lapidis, vel ligni pedi infixum.

giấm: diſcipulo cabeça dos outros: diſcipulus qui alijs præeſt