Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/164

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


H
H

bạch hạch: certa terra em que adoraõ o ceo: regio quædam in qua cælum adoratur.

hai: dous: duo, đôi, nhị idem. thứ hai: ſegundo: ſecundus, a, vm. mười hai: doze: duodecim. hai mươi: vinte: viginti &c.

hai hang, vide hang.

hài: chinelas, capatos: calceus, i. crepida, æ. đi hài: ir em chinelas: crepidis incedere. mạc hài: calçar chinelas: crepidas calceare cổi hài: deſcalçalas: crepidas deponere.

hài cốt: corpo morto: cadauer, eris.

hái rau: colher heruas: colligere herbas. hái củi: colher lenha: colligere ligna.

hái gạt lúa: fouce de ſegar arròs: falx meſſoria vt orizæ, vel etiam tritici.

hải, biẻn: mar: mare, is.

hải đạu: galè grande que nauega pollo mar: triremis ampla quæ mari comittitur.

hải còn: ainda ha, ainda viue: adhuc eſt, adhuc viuit, ſuperſtes eſt.

hãi: eſpantarſe: obſtupeſco, is. hãi của: arrecear que ſe lhe gaste o fato: timere ne damnum patiatur in rebus ſuis.

hại: danificar: damnum inferre. lam hại của ngườita: danificar as couſas alheas: deperdere res alienas. hại ai: fazer mal a alguem: offendere perſonam alicuius.

hại, thương hại: miſerauel de mim: miſerum me, heu me.

hay: ſaber: ſcio, is. lào᷄ hay: a ſabendas: data opera. hay chữ nghĩa: letrado: literatus, a, vm. hay ăn: comilaõ: vorax, acis. hay rượu: bebedor de vinho: potator vini. hay ác: folgazaõ: otioſus, i. hay làm: trabalhador: laboris patiens. hay dịn, vel nhịn: patiente: patiens, tis.

hay: couſa boa feita a propoſito: res apta. sách nầy hay: este liuro he bom: bonus eſt hic liber. thư nầy hay: esta carta esta boa bem composta: congruè facta eſt hæc epiſtola, & ſic de alijs rebus. hay ꞗấy: o como eſtà bem