Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/19

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được phê chuẩn.


B
B

bạ vàng: dourar: inauro, as.

bạ, ai bạ thì ley: couſa que nao tem dono, quemquer a toma: res pro derelictâ, quæ eſt primo occupantis.

: bagaço: magma, tis. bã thúoc: o bagaço da meizinha: magma medicinæ iam peractæ & ſic de alijs rebus.

bắc: norte, ſeptentrio. bên bắc, phưâng bắc: parte do norte: ſeptentrionalis plaga.

bắc, chính bắc: o rumo do nnrte: ſeptentrionalis linea gnomonis nautici.

bắc, gió bắc, gió bớc: vento norte: aquilo, nis. gió đou᷄ bắc: vento nordeste: meſes is.

bắc, ſao bắc: eſtrella do norte: ſtella poli arctici.

bắc nồi len: por a panella ao fogo: ſuperponere ollam igni.

bắc cầu: por ponte pera paſſar: erigere pontem.

bắc thang: por eſcada: apponere ſcalam.

bác: tio irmao mayor do pai: patruus, patre natu maior. ſic etiam vocatur illius patrui vxor.

bạc: prata: argentum, i.

bạc già: prata fina: argentum purum.

bạc non: prata pouco fina: argentum nondum purum.

bạc ria: prata baixa: argentum mixtum. nấu bạc: fundir prata pera a purificar: argentumigne purgare.

bạc: couſa branca: albus, a, vm. tlâu bạc: bufara branca: bubalus albus. bạc râu: barba branca: cana barba. bạc tăóc: brancas de cabeça: cani capilli. ngựa bạc: cauallo pombo: albus equus. áo bạc: cabaia branca: alba veſtis.

bạc, đỗ bạc người: boſpedar em caſa alhea: hoſpitari in aliena domo.

bạch: fallar com honra a o meſtre da ley, como Voſſa Paternidade: Veſtra Paternitas. bạch đức thài cả: ſupremo grao de honra com que ſe falla a o Superior ou Padre grande: ſupremus gradus honoris qui datur ſupremo magiſtro legis.

bái: fazer reuerencia profunda ſem ſe por de ioelhos: inclinari profundè.

bại mình: tolhido dos membros.