Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/190

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

khá: conuem: decet. chảng khá: não conuem: non decet. khả, idem.

khác: couſa differente: diuerſus, a, vm. ſự khác: outra couſa: aliud. khác nhau: diſtintos entre ſi: diſtincti inuicem.

khàc: eſcarrrar: excreo, as. khàc ra đàm: eſcarrar freimas: excreare flegmata. expuere pituitam.

khắch: hoſpede, peregrino de outra terra: hoſpes & peregrinus ex alijs oris adueniens. khắch thương: mercador: mercator, oris.

khách, chim khách: pega: pica, æ. bò các, idem.

khai, mở ra: abrir: aperio, is. khai ấn, vide ấn.

khái: ſpecie de tigre: tigris ſpecies.

khải: petição por eſcrito a o Rey: petitio ex ſcripto quæ fit regi. lên khải dĕọu᷄ Chúa: dar peticão per eſcrito a el Rey: petitionem ex ſcripto regi offerre. khẩn khải, idẽ.

khày: dulão piqueno, ou bandejinha: menſa rotunda paruula.

khâm, kính: reuerenciar: reuereor, eris. khâm su᷄̀. kính chụâng: reuerenciar e estimar: reuerenter venerari.

khâm: papel que ſe poẽ pollos gentios no caixão dos mortos: carta quæ mortuorum capſis ab Ethnicis apponitur. hạ khâm: papel que ſe poem na parte de baixo do caixão dos mortos: papyrus quæ adhibetur in parte inferiori loculi defunctorum. thượng khâm: o papel que ſe poem de cima: cartula quæ adhibetur ab Ethnicis in parte ſuperiori loculi defunctorum.

khấm, quan đi khấm: o iuys ir ver a ferida ou outro indicio do delicto pera iulgar: examen iudicis ex inſpectione vulneris aut alterius indicij de crimine. khấm viẹc, xét viẹc: iulgar do negocio: iudicare de re.

khấm ảnh, caixa ou nicho em que ſe poem a imagem: pera eſtar e ſer adorada com decencia: capſula in qua reponitur imago vt decenter colatur. khou᷄ ảnh, idem.

khảm: he bastante: ſufficiens. chảng khảm: não abrange: non ſufficit.

khăn