Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/195

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

khảo, vide khảo. cây khô: aruore ſeco: ſicca arbor.

khố: encacho: velamen pudendorum.

khó: trabalhoſo: laborioſus. a, vm. khó lào᷄: cançaço do coração: labor cordis. khốn khó: trabalhos, miſerias: miſeria, æ. khó khan: pobre: pauper, is. khó mặt: rosto triste de afflição: afflictus vultus.

khó, nói khó cu᷄̀ ai: praticar com alguem: confabulor, aris.

khổ: pentem do tear: pecten telæ. ꞗĕải rọu᷄ khổ: canga larga porque tem o tear largo: ampla tela quia pecten eſt amplum, & è contra.

khổ, cửa khổ: porta da fortaleza por onde entrão os que ſe vão adoutorar: ianua arcis in quam ingrediuntur qui doctoris gradum ſunt ſuſcepturi,

khỏ, đắng: amargoſo: amarus, a, vm.

khŏa: ſortes de feiticeiro: ſortes venefici. đi khŏa đi bói: ir conſultar o feiticeiro: veneficũ cõſulere. vide bói.

khŏá: fechadura: ſera, æ. chià khŏá: chaue: clauis, is. mở khŏá: abrir a fechadura: ſeram reſerare. đáo᷄ khŏá lại: fechar a fecbadura: ſeram claudere. khŏá mlạc: cadeado redondo: ſera penſilis rotunda.

khŏả: igoalar: æquo, as.

khŏách: cabeça cortada: caput abſciſſum. chém khŏách: cortar a cabeça: caput amputare.

khŏai lang: batata: tuber inſulanum. củ lang, idem.

khŏai từ, củ từ: inhame: colocaſia, æ.

khŏai, bánh khŏai: apas molles de arròs que tem dentro feijões: placentæ teneræ ex oriza quibus adduntur fazeolorum liba.

khŏái: cocuruta da cabeça: vertex capitis. tăóc khŏái: cabellos do redomoinho da cabeça: verticis capilli.

khŏan: de vagar: pedetentim. khŏan khŏan, idem. khŏan đã: eſperai: expecta. dượm đã, idem.

khŏan, cai khŏan: verruma: terrebella, æ. khŏan đi: furar: