Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/196

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

furar com verruma: terebrare, terebellâ perforare. khŏan thay: Clemente: clemens, tis.

khŏán người ta: pagar a alguem pera que faça em meu lugar as obras publicas a que eu eſtaua obrịgado: locare aliquem vt vice mea faciat opera publica quibus tenebar.

khŏán rắn, khŏán hồm: encantar ſerpentes e tigres per arte magica: incantare ſerpentes & tigres veneficio.

khŏán khŏẻ: bem diſposto; valens, tis.

khoân, vide khuôn.

khŏang, chó khŏan cổ: cão que tem o peſcoço de differente cor do corpo: coloris diuerſi canis in collo, à colore corporis. chim khŏang cổ: aue de differente cor no peſcoço do que no corpo: auis alterius coloris in collo, & alterius in corpore. ſic de alijs animalibus.

khŏảng: peitaca do barco: diuifiones partis inferioris nauigij.

khŏất: ficar encuberto: tectus, a, vm. nơi khŏất gió: lugar abrigado do vento: apricus locus à vento. khŏất mặt blời: eſcondido do ſol: abſconditus à ſole. khŏất cây: eſcondido das aruores, não ſe vè por estar de tras das aruores: tegitur ab arboribus ita vt videri nõ poſſit. khŏất núi ấy: eſtà de tràs da quelle monte: tegitur illo monte, & ſic de alijs. ăn khŏất: comer as eſcondidas: occultè comedere. khŏey khŏất: eſquecerſe: obliuiſcor, eris.

khŏát: remar de pangale: remo breui cymbam impellere. khŏát: acenar que venha: nutu ſignificare vt veniat.

khộc bẻ tay; fazer dar eſtalos aos dedos: crepitum digitis edere.

khŏe, cậy: confiar: confido, is. khŏe của: confiar no fato: confidere in bonis. khŏe mềnh: confiar em ſi: confidere ſibi ipſi.

khŏẻ: ſaude; ſanitas, atis. khŏẻ lành, khŏẻ mạnh, ſức khŏẻ, idem.

khŏey, làm cho khŏey: fazer por botar da memoria: obliuioni mandare. chảng có