Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/202

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

Tonquim: Tunchineſis regia. bác kinh: corte da China: Regia Sinenſis.

kinh: liuro de rezar: liber precum. đăọc kinh, tụ᷄ kinh: rezar: legere preces, perſoluere preces ex libro.

kinh: braço de rio: fluminis riuus. vide kênh.

kính: reuerenciar: veneror, aris. thảo kính cha mẹ: honrar ao pay e à may: honorare Patrem, & Matrem. kính dái: temor reuerencial: timor reuerentialis. kính mến đức Chúa blời: reuerẽciar e amar ao Senhor do ceo; reuerei & amare cæli Dominum . kính thày: : reuereri Sacerdotem. & ſic de alijs.

kính, gượng: eſpelho: ſpeculum, i. mộc kính: oculos: perſpicilia, orum. chiếu kính, ſoi gương: feiticeria que ſe fàs com olhar o eſpelho: veneficium quod fit ſpeculum inſpiciendo.

kíp: de preſſa: actutùm. đi kíp: ide de preſſsa: ito velocitèr. chày kíp phải chết: tarde ou cedo he neceſſario morrer: ſeriùs aut citiùs moriendum eſt.

kịp: a tempo: opportunè. đến cho kịp: chegar a tempo: opportunè aduenire. chảng kịp: não chegou a tempo: opportunus non fuit aduentus. lợp, idem.

ko, vide co.

kơ, vide cơ.

ku, vide cu.

kư, vide cư.