Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/21

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được phê chuẩn.


B
B

bảy mười: ſetenta: ſeptuaginta.

bẩy: armadilha: decipula, æ.

bẩy chôật: ratoiera com arco: muſcipula cū arcu. chưâng bẩy len: armar a ratoeira: quadrare muſcipulam. sấp bẩy xuấng: deſarmar: muſcipulam relaxare.

bậch, tláng: aluo: albus, a, vm. béo bạch: muito gordo: obeſus, a, vm.

bạch mã: cauallo branco: albus equus.

bạch hạch, cò tláng: garça branca: alba ardea.

bam, bam thịt: fazer picado de carne: protrimentum carnis conficere.

bẩm, dĕọu᷄: titulo com que ſe falla ao Rey por petição: titulus quo Rex ex ſcripto conuenitur.

ban, chúa ban cho: dar el Rei: Regem dare.

ban: tempo do dia ou da noite: tempus quodcunque die, vel nocte.

ban sớm: polla menhaa: manè.

ban tlưa: ao meyo dia: meridies.

ban chiêò: a tarde: veſpere.

ban hôm: a boca da noite: ſero.

ban tối, ban đem: a noite: noctu.

ban ngày: de dia: interdiu.

bàn: taboa, meſa, pao igoal: lignum leuigatum ad aliquem vſum.

bàn cuóc: pao da enxada: manubrium ligonis.

bàn thờ, bàn đạoc: Oratorio Altar: Oratorium, Altare.

bàn tien ſự: altarinho ſuperſtitioſo dos meſtres das artes: altariolum ſuperſtitioſum magiſtrorum ſeu inuentorum alicuius artis.

bàn: couſa chãa ou igoal; æquata res: bàn tay: palma da mão: vola manus. bàn chên: ſola do pe: planta pedis. bàn tlôn; nadegas: nates, ium.

bàn, mâm bàn: dulão com igoarias: menſa rotunda cibis onuſta.

bàn cờ: taboleiro de iogo: abacus, i.

bàn kịen: conhecer da cauſa: examinare litem.

bàn hŏàn, buần bực, lo bnần: triſte, malinconico; triſtis