Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/212

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


L
L

dici quem, areca, vocant.

lảo᷄: couſa liquida e rala; liquida res & rarefacta. cháo lảo᷄: canja rala: ius indicum ex oriza rarum & minimè denſum quod, canja, vocant.

lảo᷄: couſa liquida e rala; liquida res & rarefacta. cháo lảo᷄: canja rala: ius indicum ex oriza rarum & minmè denſum quod, canja, vocant.

lảo᷄: couſa frouxa larga: laxus, a, vm. hài lảo᷄: çapatos largos: calcei lati. nút lảo᷄: nò mal atado: nodus laxus, &c.

lạo᷄ đầu, lạo᷄ óc: virar a cabeça: vertigine laborare.

lắp, nói lắp: gaguejar: balbutio, is.

lắp, lấm lắp: lama muita: cænum, i.

lắp đần bà: andar com molher: coire cum fœmina, locutio immodeſta.

lấp, vide lớp.

lập, vide lợp.

lát gác: ſobradar: tabulatum componere, lát ꞗĕán, lát léo, idem.

lặt, mlặt: apanhar hum e hum: colligere ſingula poſt ſingula.

lạt; atilho de bambu: ligamen ex canna indica in modum viminis confectum buọc lạt: os marinheiros que ſeruem na embarcação alugados: nautæ conducti pretio, vt inſeruiant.

laù laù: totalmente: omninò. hết laù laù: todos atè o derradeiro: omnes ad vnum. hết thay thảy, idem. khou᷄ laù laù: vazio de tudo: omninò vacuus. tốt laù laù: totalmente bom: perfectè bonus.

lâu: por muito tempo: diù. đã lâu: jà ha muito tempo: iam diù. được bao lâu: quanto tempo ha: quandiu? ba giờ lâu: eſpaço de tres horas: ſpatium trium horarum. chảng có bao lâu: não hà muito tempo: tempus non adeò longum præterijt. lâu thì biét: com o tempo ſaberà: diù tandem tenebit. lâu thì quen: com o tempo acoſtumarſe ha: diù tandem aſſueſcet.

lâù các, lâù đài, các lâù: paço del Rey: palatium regiũ. nhà lâu: caza de recreação do Rey: Regis domus ad animum relaxandum.

lâù, lỗ lâù: coua que fazem no meyo da caza pera meter nella o fato quando ſe queimão as cazas: fouea quæ fieri ſolet