Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/228

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


L
L

luột, dêy luột: driça da vela: funis quo velum attollitur, vel deprimitur innaui.

lượt, một lượt, hai lượt: hũa cama duas camas de couſas que vão por camas como quando ſe reboca a parede &c: ordo vnus ordines duo, earum rerum quæ ordinatè ſuperponuntur ſibi inuicem, vt cum incruſtatur paries. một lần, hai lan, idem.

lúp, nước lúp đầu: agoa dar por cima cubrir a cabeça: aquam ita eleuari vt cooperiat caput. nước lúp nhà: agoa cobre a caza: aqua eleuatur ſupra domum. blàn, idem.

lúp xúp: muitas couſas iuntas, poſtas ſem ordem, como muitas arbores, ou muita gente que vão ſem ordem huns pera diante outros pera tràs: inordinatæ res ſimul congeſtę, vt multæ arbores abſque ordine diſpoſitæ, multi homines huc atque illuc incedentes, alij xúp xúp.

lút: atè; vſque. nước lút đến gói: agoa chega atè o joelho: aqua peruenit vſque ad genu. mlút, idem.

lụt: alago: inundatio, nis.

lụt, vide mlụt.

lưư càu, vide lơu càu.

lu᷄: bulir, couſa que não eſtà fixa: moueri rem quæ non eſt fixa. rang lu᷄lại: dentes abalados: concuſſi dentes. cŏc lu᷄ lại: não eſtà fixa a coluna ou eſpeque: cõmota, aut malè fixa columna. lao᷄, chảng chạt, idem.

lủng lỉnh: eſparecer: relaxare animum. lơ lửng, lou᷄ lỉnh, dủng dỉnh, idem.

lu᷄̀, người lạ lu᷄̀: foraſteiro, eſtranho na terra: hoſpes, in regione nouus.

lưự, cây thệu lưự: romeira: malus punica. blái thệu lưự: romãa: malum punicum.