Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/235

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

velle aliquid narrare.

máy, thợ máy: ſerralheiro: faber ferrarius. đòu᷄ hồ máy: o relojo mouerſe per ſỳ: moueri ſeipſo horologium.

mấy: quanto: quantum. bán mấy: quanto ſe vende: quanti venditur ? mấy lần: quantas vezes: quoties? đếm mấy ngươi: contai quantas peſſoas: numera quot homines. chảng có giầu mấi: não he muito rico: adeò diues non eſt.

mẩy, mềnh mẩy: corpo humano; corpus humanum. đọu᷄ mềnh mẩy: estremecer o corpo: contremiſcere corpus.

mẩy, cua mẩy: caranguejo cheyo que tem ouas: cancer plenus, & ſic de alijs rebus quæ cum lunâ implentur.

mảy, một mảy, một chút: hum pouco: parum. chảng có một mảy: não tem hum pouco, nem hum tem: nec vnus eſt.

mâm, cái mâm: bandeja em que ſe come: menſa rotunda in qua apponuntur edulia. dĕọn mâm: aparelhar a bandeja com as iguarias: menſam rotundam onerare cibis. bưng mâm: tomar a bandeja e leuala com ambas as maõs pera alguem comer: portare menſam rotundam ad aliquem, vt edat. đơm mâm: offerecer a bandeja aparelhada: menſam rotundam cibis onuſtam offerre. lòu᷄ mâm, videu᷄.

mâm bún: gamela em que ſe fàs a letria: alueus in quo fit ſimilago.

mám: peixe ſalgado ou ſeco: piſcis ſale comſperſus, vel ſiccus. chỉnh mám: boyaõ de balachão: diota piſcem ſale conditum continens.

màm: faſquias entre que ſe mete, e amarra o cajão: aſſerculi inter quos ſtringitur ſtorea ex cannis indicis texta.

mảm mảm; tresbordar de muito cheyo: plenus ita vt ſupereffluat alij nhảm nhảm, vel, nham nháp. blàn idem.

man, một man, hai man: des mil venti mil: decem millia, viginti millia.

màn: cortina: peripetaſma, tis.

mắn: feitiços com que ſe curão feridas; veneficia quibus vulnera