Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/238

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

maò, đầu maò: o prepucio, ou cabeça do membro: præputiũ, aut caput mẽbri virilis.

măóc: deſcarnar como com garfo, tenàs: excarifico, as. măóc thịt, idem.

măọc: nacer como de ſemente, heruas, &c: orior, oriris. alij mọc. mạt blời măọc lên: o ſol nace; oritur ſol & ſic de alijs.

măọc, kê măọc mạch: certo milho: milij ſpecies.

mâọc: madeira: lignum, i. thợ mâọc: carpinteiro: faber lignarius. măọc bài: pao em que ſe eſcreue chapa qual prohibe algũa couſa: lignum eleuatum in quo ſcriptum eſt edictum quo aliquid cauetur. alij moục.

mảo᷄: delgado: ſubtilis, e. cây mảo᷄: aruore delgada: ſubtilis arbor.

mao᷄: eſtar pera fazer: mox facturus, vt. mao᷄ tlểy: estar pera partir: mox diſceſſurus. mao᷄ hết: quaſi acabado: mox finiendus.

mao᷄ đợi: eſperar alguem: expecto, as. mao᷄ tlou᷄, cậy: confiar: ſpero, as. confido, is.

o᷄, ngủ mào᷄: meyo dormindo: ſemidormiens, vel dormitans.

o᷄: vnha: vnguis, is. máo᷄ tay: vnhas das maõs: vngues manuum. máo᷄ chên: vnhas dos pès: vngues pedum.

o᷄, cây máo᷄ tay: certa aruore de mezinha: arbor quædam medicinalis.

mập: animal muito gordo: animal pingue valdè. lợn mập: porco muitos gordo: ſus pinguiſſimus.

mát: freſco lugar: amænus, a, vm. viridis, e. refrigerans, ntis. nơi mát mẻ: lugar delicioſo: amænus locus. thuóc mát: mezinha que refreſca: refrigerans pharmacum.

mắt: couſa cara, carò æſtimatares.

mắt, con mắt: olhos: oculus, i. tlợn con mắt len: por os olhos em aluo: oculos ita eleuare vt albugo appareat. tối mắt: cego: cæcus i.

mắt cá: artelho do pè: talus, i.

mắt, đầu mắt tle, đầu mặt gỗ: nò de bambù, pao &c: tuber.