Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/245

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

reſpeito: liberè, inurbanè, ſine reſpectu. vô phép, idem.

mlát: golpe: percuſſio, onis. chém một mlát hai mlát: dar hũa cutilada, duas &c: cęſim percutere ſemel, bis.

mlặt: eſcolher hũ e hũ como grãos fruita &c: ſeligere ſingula vt fructus grana &c. nhạt, mnhạt, idem.

mlạt: enſoſſo: inſipidus, a, vm. hèn mlạt: comer groſſeiro e malguiſado: cibus vilis, malè paratus. rượu mlạt: vinho fraco: debile vinum.

mlể gai: tirar o eſpinho: auellere ſpinas. alij lể.

mlẽ: rezão: ratio, onis. phải mlẽ: dis com a rezão: rationi conforme. chảng phải mlẽ: não tem rezão: rationi repugnans. ſuy mlẽ, xét mlẽ: ponderar o que dita a rezão: rationis conuenientiam, vel diſcrepantiam perpendere. nào cò mlẽ gì: que rezão tem ou não tem rezão algũa: nulla omninò eſt ratio.

mlêy, mlụt mlêy: faca ou outra couſa bota: hebeſcens gladius, vel aliud ferrum &c.

mlểnh, vel mlỉnh, vide mlu᷄.

mleü, cá mleü: certo peixe de rio que chamão Rey: piſcis quidam fluminis Rex vocatus.

mở, mlầm mlở: por inaduertencia: inaduertenter. mlở viẹc khác: ter estoruo de outro negocio: præpediri alio negotio. chờ người keỏ mlở: eſperar por alguem pera o não deſencontrar: expectare aliquem ne occaſio illum videndi prætereat.

mlồi, nước mlồi: o Reino de Champa; Regnum Ciampà. trì trì, chiem thành, idem.

mlời: palaura: verbum, i. ſermo, onis. nói một hai mlời: tenho que fallar hũ pouco; dicendum habeo aliquid. chảng có mlời ấy: não diſſital: verbum illud non protuli. gưởi mlời thăm: mandar recados: verba ſalutationum mittere. gưởi mlời lạy: mandar recados a peſſoa muito graue: verba ſalutationum primariæ perſonæ mittere. đam mlời: leuar recados: mandata deferre. cãi mlời: