Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/269

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

naceo: ex die quo natus eſt.

ngà: marfim: ebur, eboris. ngà già: marfim bom de vès: ebur antiquum, probum.

ngả: encruſuhada: quadriuium, ij. ngả ba đàng: encruzilhada de caminhos: quadriuium terreſtre. ngả ba ſou᷄: encruzilhada nos rios: quadriuium in fluminibus. hæc Ethnici fatuè timent.

ngả tư: o que os gentios temem ſuperstitioſamente: ſuperſtitioſus Ethnicorum timor.

ngã: cair; decido, is. ngã: adoecer em cama: decidere in lectum ex morbo. ngã nước: adoecer de agoa roim: ægrotare ex hauſtu inſalubrium aquarum. ngã liép: botar no chão o cajaõ pera ſe aſſentar: ſternere ſtoream ex indicis cannis contextam ad ſedendum.

ngạc, nguần ngạc: montes e ſerras: montes & teſqua. ngàm ngạc, idem.

ngác, đi ngan ngác: andar eſpalhados: diſperſos incedere. ngúc ngác, idem.

ngạch cửa: lumiar da porta, ou algũa traue della: limen ianuæ aut ſuperliminare, vel aliquod eius latus.

ngai ꞗua ngự ra: cadeira alta em que o bua de Tonquim ſae em publico hũa vès no anno: thronus portatilis in quo Tunchinenſis Rex quem, bua, vocant, ſemel in anno publicè portatur. kiẹu, idem.

ngây: ignorante: ignorans, ntis. dĕạy kẻ ngây muọi: enſinar a os ignorantes: docere ignorantes, opus Miſericordiæ.

ngay: direito; rectus, a; vm. cây ngay: aruore direita: recta arbor. thảng, idem, ngay dĕạ: conſciencia recta: recta conſcientia. lào᷄ ngay, idem. xét cho ngay: iulgar rectamente: recté iudicare.

ngay: de fronte: ex aduerſo. ngay nhau: de fronte hum do outro: vnus ex aduerſo alterius.

ngày: dia: dies, ei. sáng ngày: em amanhecendo: prima luce, diluculò. nửa ngày: meyo dia: meridies, ei. ban ngày: de dia: interdiu. thâu đêm