Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/270

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

đêm thâu ngày: toda a noite e todo o dia: die tota & tota nocte. tối ngày, idem. ngày rày: hoje: hodie. ngày ſau sẽ hay: outro dia ſe tratarà diſſo: die aliâ de hoc agemus. ngày kia: depois da menhãa: ngày kìa: depois de qnatro: diebus quatuor elapſis. chảng có mấy ngày: não ha muitos dias: dies plures non ſunt elapſi. hẹn ngày: aſſinar o dia: diem præſtituere. mấy ngày nầy: quantos dias hà: dies elapſi quot ſunt ? đến ngày nào: da quì a quanto: quot ab hinc diebus ? ngày tết: o preimeiro dia do anno: dies primus anni noui. ba ngày tết: os tres primeiros dias do anno: dies primi tres recentis anni. ngày mòu᷄ một: o primeiro dia da lua noua: dies prima lunæ nouæ. ngày ràm: os quinze da lua: dies decima quinta menſis lunaris. ngày ba mươi: os trinta da lua: dies trigeſimus menſis lunaris. & ſic de alijs.

ngáy: roncar dormindo: ſterto, is.

ngâm: aquilo onde ſe pega ou dependura o cajão: id cui appenditur aut nectitur ſtorea ex indicis cãnis contexta vt ianuam, vel aliam domus partem claudat.

ngâm nườc: por de molho nà agoa: immergere aliquid in aquam vt molle fiat. ngâm nứa: por bambùs de molho: immergere cannas indicas in aquam vt tenereſcant ad opus faciendum. ngâm mạ: por de molho o nelle pera o ſemear: orizam germinantem in aquam immergere vt aptior ſit ad ſæminandum.

ngâm, blái hòu᷄ ngâm: fruita da China a modo de neſpera nafigura, mas não engaſga: fructus Sinicus in figuram noſtratis meſpili, ſed non ſtrangulat.

ngăm ngăm: gente morena; homines ſubfufci coloris.

ngắm: chegar algũa couſa ao roſto pera ver ſe està direita: vultui aliquid applicare ad tentandum an ſit rectum.

ngắm: meditar: meditor, aris. gẩm, idem.

ngặm: fechar a boca: claudere os. ngặm miẹng lại: não falleis: os claude, ne