Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/282

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

ſe diuide a Prouincia: tribunal vnius toparchiæ ex illis in quas diuiditur Prouincia.

nha huiẹn: o tribunal do conſelho: vnius territorij ex illis in quæ ſubdiuiditur toparchia. ſuper eſt etiam aliud tribunal in vno quoque pago, quod vocant chạ mạc.

nha, vide nhuóc nha.

nhà: caza: domus, vs. dà, idem. chảng có nhà: não eſtà em caza: non eſt domi. tlao᷄ cửa tlao᷄ nhà: dentro em caza, das portas a dentro: intra domus ſepta, intra cardines domus.

nhà ꞗua: familia ou gèração do bua ou Rey que não tem mais que o titulo: familia aut proſapia illius Regis qui ſolum habet titulum ſeu denominationem Buæ. viẹc nhà Chúa: couſa que pertence ao ſeruiço del Rey: res ad ipſummet Regem ſpectans. về nhà ai: a quem pertence ou a alguem pertence: ad quem ſpcctat ? vel ſpectat ad aliquem.

nhà xe: caza de madeira que fazem ſobre as ſepulturas: domus lignea quam extruũt etiam Ethnici ad tegendum ſepulchrum maiorum ſuorum.

nhà táng: caſa de papel: domus papyracea quam Ethnici fatuè conſtruunt & comburunt pro ſuis defunctis exiſtimantes in alio ſæculo conuerti in veram.

nhà ngói: caſa cuberta de telha: domus tegulis cooperta. nhà blang: caza cuberta com palha: domus paleis operta. nhà quê: caza do campo; caſa ruſtica.

nhả: deitar o comer fora da boca: eijcere cibum extra os.

nhác: perguiçoſo; piger, gra, gru᷄. làm nhác, làm biếng, tlể nải, idem.

nhắc: manquejar: claudico, as. đi nhắc, idem.

nhắc, đi lắc nhắc: ir ſeparadamente: ſeparatim incedere,

nhác: aleuantar couſa peſada: graue aliquid attollere. nhác gỗ lên, nạng chảng nổi: querer aleuantar hum madeiro