Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/289

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

estai quieto: ſede, & contine te in loco quietè.

nhục, xấu hổ: vergonha: pudor, is.

nhục, nhịn nhục: ſoffrer: patior eris. dịn dục, dịn nhục idem.

nhục, mũ nhục: barrete ordinario com que os ſoldados vão ao paço: pileus communis quo milites vti ſolent cũ ad aulam pergunt.

nhục, thịt: carne: caro carnis: nhục nhản: olhos de carne; corporei oculi.

nhức, dức: dor com algũ latejar: dolor cum aliqua palpitatione. nhức đầu: terdòr de cabeça: dolore capitis corripi qui cum aliqua fontium palpitatione coniunctus ſit.

nhùi, bùi nhùi: iſca do fuzil: igniarium, ij. melius mùi dùi.

nhủi: certa rede de bambù: rete quoddam ex canna indica confectum. melius dủi.

nhüện, tháng nhüện: lua ou mès lunar que ſe accrecenta cada dous ou tres annos aos doze mezes do anno: menſis lunaris qui additur ſecundo aut tertio quoque anno ad duodecim menſes anni. id autem fit vt annus lunaris æquetur anno ſolari. nam nhüện: anno de treze mazes que por iſſo alguns o chamão biſſtil, porem impropriamente: annus tredecim menſibus conſtans, quem quidam vocant biſſextilem ſed impropriè. alij nhüền.

nhúm, vide dúm lửa.

nhủm miẹng lại: fechar a boca: claudere os. alij bủm.

nhún môi: torcer os beiços: contorquere labia. nhún mềnh: torcer o corpo: contorquere corpus vt ad aliquam vrbanitatem oſtendendam, vel vt alij trãſeant. nghieng mềnh, idem. gánh nhún, vide gánh dún.

nhưng, người nhưng: o que não paga renda; exemptus à tributis, dưng, idem.

nhưng mà: porem, mas: ſed, at. nhưng le, ſao᷄ le, idem.

nhứng, ꞗắch nhứng: parede de caza, de varichas entre bambù e bambù ſem barrar: paries domus ex cannis