Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/302

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


O
O

ổ muông: couil de animaes: cubile animalium, ſic, ổ con chó, ổ hồm &c: de auibus dicitur, tổ, præterquam de gallina, nam dicitur. ổ gà: ninho da galinha: nidus gallinæ.

ô ŏế: couſa çuja: immundus, a, vm. dicitur etiàm modeſtè loquendo de re venerea, ſự ô ŏế, ſự dơ dáy.

ờ, ởi ờ: vagaroſo no fazer: lentus in operando. làm ởi ờ, idem.

ở: eſtar: adſum, es. ở nh à: està em caza: adeſt do mi. ở lại: deixarſe ficar: remaneo, es. ở đau: onde eſtà, onde mora: vbi eſt, vbi habitat ? ở kẻ nào: donde ſois: cujas es ? ở quỉ quaí: ſer roim: malum eſſe. ở hièn lành: ſer bom: bonum eſſe. viẹc nầy ở Chúa, ở tay Chúa: eſſe negocio pertence a el Rey, eſtà nas maos del Rey: ſpectat ad regem hoc negotium, poſitum eſt in manu Regis. về, idem. mọi ſự ở một đức Chúa blời: todas as couſas eſtão sò nas mãos de Deõs: poſita ſunt omnia in poteſtate ſolius Dei.

ợ: arrotar: ructo, as. yợ, idem.

ŏải: pao torto: lignum obliquum.

ŏan, bu ŏan, nói ŏan cho người ta: aleuantar falſo, imponere falſum alicui.

ŏan üỏng, vide üỏng.

ŏan gia: inimigo: aduerſarius, i. phải tội ŏan: cair em calumnia: incidere in calumniam. ŏan tôi: he falſo o que dizem contra mỳ: falſum eſt quod mihi obijcitur.

ŏán: vingarſe: vindictam ſumere. hềm ŏán người: vingarſe dalguem: vlciſci in aliquem. ŏán nhau: acautelarſe hum do outro: cauere ab iuuicem ſibi proſpiciendo.

ôản, xôi ôản: arròs pulò que calcão em forma de pão pera durar mais: oriza, quam, pulò, vocant liſitani, congeſta in modum panis, vt diutiùs duret. ván, idem.

ŏang, ŏé ŏang: couſa çuja: ſordidus, a, vm.

óc đầu: miolo da cabeça: cerebrum, i. ſọ lạo᷄ óc: virar lhe