Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/349

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


S
S

blang: ià naceo a lũa, ià tem luar: orta iam eſt luna, radij lunæ iam ſplendent. ſoi cho ſáng: allumiar pera ficar claro: illuminare vt clarus euadat locus. ſáng láng: reſplandeſcente: ſplendens, ntis. ſáng dĕạ: ter habilidade: ingenio valere. đức Chúa blời mở lào᷄ ſáng láng: Deos alluminar eſpiritualmente a alma: illuminari animam à Deo.

sảng, chữ sảng ſót: faltar algũa palaura ou letra na eſcritura: omiſſum fuiſſe aliquod vocabulum aut characterem in ſcriptura.

ſạng: laca ou nacar; conchilium quo ſericum imbuitur colore purpureo.

sành: teſtos: teſta, æ. mưởng sành, idem. sành vỏ: testo de boyão quebrado: teſta ex diota confracta. phải sành: ferirſe com teſtos: offendere in teſtam.

sành, cam sành: caſta de laranja grande: mali aurei maiuſculi ſpecies.

ſánh: comparar, igualar: æquiparo, as. ſánh nhau, ꞗí nhau, idem.

sảnh: oatre ou leito de bambùs inteiros: ſtratum ex cannis indicis integris confectum.

ſao: eſtrella: ſtella, æ. ngôi ſao: ajuntamento de eſtrellas: conſtellatio, nis. tinh thần, idem. ſao mai: eſtrella d’alua: ſtella matutina. ſao hôm: estrella boieira: ſtella veſpertina.

ſao, làm ſao: de que maneira, como: quomodo ? vì ſao, í ſao: porque: quare ? ſao nào, nhin ſao, cơ ſao: que rezão: quam obrem ? ſao ꞗệy: porque aſſỳ: cur ita ? chảng biét thì ſao: e pois não ha de ſaber: cur id ignoret ? chang có phải ſao: não vai nada niſſo: intereſt nihil.

ſaò, yẻn ſaò: ninho de paſſaro, comer precioſo: auicularum nidi ad edendum ſuauiſſimi, tổ én, idem.

ſaò: vara: pertica, æ. ſaò đo ruộng: vara de medir as varzeas: pertica qua Annamitæ ſuos dimetiũtur agros. ſaò chóu᷄ thuyèn: vara com que ſe bota o barco; pertica qua impellitur nauigium aduerſo ſcilicet flumine.

ſáo,