Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/368

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

geo, rắc

tại, ở: ſer, eſtar: ſum, es, eſt. maneo, es.

tay: mão: manus, vs. tay mặt: mão direita: manus dextera. tay hỡu, idem. tay tả: mão eſquerda: manus ſiniſtra. tay tlái, idem. ngón tay: dedos das maõs: manuum digiti. máo᷄ tay: vnhas das maõs: manuum vngues. nắm tay: fechar a mão: manum claudere ſeu ſtringere. cháp tay lên: por as maõs iuntas: iungere manus. lượm tay, idem. giơ tay: eſtender a mão ou braço: manum extendere, vel brachium. ſút tay, sẩy tay, mlầm tay: eſcapulir da mão: manu elabi. cổ tay: collo da mão: collum manus. bàn tay: palma da mão: manus vola. nang tay, bên mặt tay, idem. xem ſó bàn tay: olhar a palma da mão pera ſaber a bona dicha: manuum volas inſpicere ad augurandum fœlicitatem. bẻ tay: fazer eſtalar os dedos: digitis contortis crepitum edere. tay ai chép: de quem he eſta eſcritura, quem a eſcreueo: manus hæc ſeu ſcriptura cuius eſt ? cầm tay, cầm: tomar na mão e telo: manu accipere & tenere. người chên tay Chúa: homem de quem el Rey ſe ſerue em todas as couſas: vir quem Rex adhibet in omnibus negotijs. blay tay: aforrar o braço pera dar pancada: brachium exerere ad percutiendum.

tây, con tây: bada: rhinoceros, otis. vnicornis is. sừng tây: ponta de bada: vnicornis cornu.

tây: Oeſte: occidens, ntis. gió tây: vento Oeste: fauonius, ij.

tây: particular, deſigual: acceptor perſonarum. đức Chúa blời chảng tay ai: Deos não he particular, nem deſigual com ninguem: Deus nullius perſonam reſpicit.

tày nhàu: igual: æqualis, e. dicitut etiam in ludo cum pares fiunt. tày: do tamanho, do talho: ſtaturæ ſeu magnitudinis eiuſdem. bàng, idem. tày người nên hai mươi tuổi: o talho da peſſoa ſerà de vinte annos: magnitudo perſonæ eſt circiter viginti annorum.

tâm,