Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/377

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

de verdade: verax, cis.

thả: largar aues ou animaes que eſtão preſos: ſoluere captas aues aut animalia quæcunque, de hominibus dicirur, thà.

thả, đi thao᷄ thả: ir de vagar: pedetentim incedere, sẽ sẽ, idem,

thả, nẻ thả: ſarjar: ſcarifico, as. giác, idem.

thắch nhau: apostar: ſponſionem facere. thắch đánh nhau: deſafiarſe: prouocare ſe inuicem ad ſingulare certamen. ghẹo nhau, idem. thắch cớ, bỏ vạ cho: aleuantar falſo: falſum in alium conijcere.

thặch, đá: pedra: petra, æ. ſai thặch: fazer andar hũa pedra por feiticeria: petram pręſtigijs mouere loco. khiến tặch, idem.

thai: harriga de molher prenhe: vterus fœminæ grauidæ. có thai: concebeo: concepit. chiụ thai, nghén, idẽ.

thai, khŏan thai: de vagar: lentè. sẽ sẽ, idem.

thái, cả: o ſummo: maximus, a, vm. thái kực: o primeiro principio: primum principium quod literati Sinenſium ponunt, nempe materiale & ſine intellectu tanquam materiam primam ex qua cælum & terra originem habeant, nullam tamen ponunt cauſam efficientem ſeu primum motorem. đức bà thái coấc lảo: mãy del Rey: Mater Regis Tunchinenſis. thái coấc, idem. lao᷄ thái: dragão grande: magnus draco, nomen cuiuſdam regis in regno dicto, cao bàng.

thay: muito: valdè. tốt thay: muito bom: valdè bonus. ŏán thay: muito inimigos: valdè infenſi inimici. khŏan thay: muito clemente: valdè clemens.

thay: em lugar de outrem: loco alterius. thay Chúa blời tha tội: em lugar de Deos perdoar os pecados: vice Dei remittere peccata. thay mặt ꞗua Chúa: Vizorey: Prorex, egis. thay nhau: reueſarſe: alternari inuicem. dổi, idem. thay nón đội mũ: em lugar de chapeo trazer barrete: loco galeri vti pileo. thay vì, idem.

thay thảy: todos ſem ficar ninguem