Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/378

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

ninguem: omnes nemine dẽpto. hết thay thảy, idem. alij, hế dê thảy, vel hễ đê thảy.

thây: corpo morto: cadauer, is. thây ma, xác, idem.

thày: meſtre: magiſter, tri. thày thuóc: medico: medicus, i. thày đạo: pregador da ley: magiſter legis. thày phù thủy: feiticeiro que cura os doentes com feiticerias: veneficus qui infirmos veneficijs curare tentat. thày bói: feiticeiro que fas profiſsão de adeuinhar; veneficus qui diuinationibus intendit. thày điạ lí: feiticeiro que buſca ſepulturas pera fazer Mandarins: veneficus qui terram quærit aut locum ad ſepulchrum aptum, ad hoc vt filij aut nepotes ſepulti magiſtratus obtineant. thày chữ: meſtre de eſcola: magiſter ſcholaſticorum. bà thày: molher que ſabe letras: mulier quæ literas ſinenſes nouit. đức thày: honra que ſe dà a mestres principaes, ou a peſſoas graues &c; titulus honoris qui præcipuis quibuſdam magiſtris datur, vel nobilibus perſonis etiam fœminis quæ literas norunt. quan thày: o mandarim de cada hum: magiſtratus cui quis ſubeſt. làm thày: fazer officio de mestre: magiſtri munus exercere.

thấy: ver cõ effeito: videre de facto, xem chảng thấy ai: olhei ſe via alguem, não vì ninguem: perſpexi vt aliquem viderem, vidi neminem. dicitur etiam de omnibus ſenſibus, vt. nghe thấy: ouuì: audiui. thấy tiếng: ſe ouue a vos: auditur vox. ngưởi thấy: cheirar: olfacere. đã thấy: ià achei: inueni iã. tìm chảng thấy: buſqueinão a hei quæſiui & non inueni. thấy: ſaber por experiencia: experimento didiciſſe. thấy nó lào᷄ dữ: tenho experiencia ſer elle de roins bofes: expertus ſum illum peruerſi eſſe ingenij.

thảy, vide thay thảy.

tham: cubiçar: appeto, is. chớ tham của người: não cubiçaras o fato alheo: rem alienã ne concupiſcas. tham lam, idem. gian tham: com engano querer leuar o alheo: arripere