Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/387

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

cium. thấu ꞗĕào, vide thâu.

thâu᷄, vide thou᷄.

thê, ꞗợ: molher: vxor, is. chính thê, ꞗợ thặt: verdadeira molher: vera vxor. ꞗợ cả, idem.

the, cái the: peça rala como de veo com que as molheres cobrem a cabeça &c: ſericum rarum vt velũ quo mulieres tegunt caput &c. mũ the: barrete ſeiſtauado dos letrados e nobres: pileus exagonus quo literati & nobiles Annamitæ vtuntur. thu the: mato ralo de poucas aruores: ſylua rara paucarum arborum. le the, idem.

the, thuóc the: mezinha: pharmacum, i.

the, ꞗỏ cam the con mắt: a caſca de laranja eſpirrar nos olhos: inſilire in oculos ſuccum corticis mali aurei.

the, reo the thé: dar grandes riſadas com matinada; cachinnor, aris.

thề: iurar: iuro, as. ăn thề: aiuramentarſe: coniuro, as. thề ai: iurar por alguem: iurare in nomine alicujus. thề ngay: iurar verdade: iurare verum. thề thặt, idem. thề dối: iurar falſo: iurare falſum. thề gian, idem. bắt thề: fazer iurar a alguem: iuramentum ab aliquo exigere. thệ, idem.

thế, đời: mundo: mundus, i. thế gian, thế giái, idem.

kớu thế, chửa đời: Saluador do mundo: mundi Saluator. tận thế, hết thế: acabarſe o mundo: mundi finem aduenire.

thế đầu: cortar o cabello por deſprezo do mundo: capillos tondere in contemptum ſæculi. thế tăóc, idem.

thế: estribar, em algũa couſa: inniti alicui rei. thế tau: depender a vida da não: dependet vita noſtra à naui. thế thăóc: eſtribar no nelle: inniti orizæ. cậy thế ai: eſtribar em alguem: confidere alicui.

thế, vide thê.

thẻ đàng: repartir do caminho o que cada hũ ha de terreplenar: diuidere viam in partes, quam quiſque aggerare aut terra complere debeat.

thễ: modo, feição: modus, i. một thễ, nhin thễ: d'hũ caminho