Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/389

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

nicillus quo quid ſandaracha inficitur. alij phết.

thép: aço: calybs, ybis.

thép, ăn thép: viuer como de eſmola ou de ſobejos de outros &c: ſuſtentari ex eleemoſynis aut reliquijs aliorum.

thẹp: os gomos da laranja e de outras fruitas: particulæ aut diuiſiones interiores mali aurei aut aliorum fructuum, melius, múi.

thết: conuidar: inuito, as. mời, idem. thết blầu: conuidar com betle: inuitare ad edendum folium quod, betle, à luſitanis vocatur, & eſt valdè in vſu. thết mlời đãi: offerecimentos fingidos: verba vebanitatis quibus aliquid fictè offertur.

thét nút: apertar o nò: ſtringere nodum. vide thắt.

thêu: baſtidor, lauores na peça: ſericum acu pictum, vel labore phrygio.

thểu, thắt thểu, vide, thắt.

thệu, cây thệu: romeira: malus punica, malus granata. blái thệu: romãa: malum punicum, malum granatum. thệu lệu, idem.

theu, vide theo.

thi: exame de letras: examen ad gradus literatorum. tràng thi: caſa dos exames: domus examinum ad gradus. nhà thi, idem. đi thi: ir compor pera os exames; cõponendi cauſa ad examen ire. thi: exame no qual vence quẽ mais pode: examen in quo potentior vincit.

thi, áo phảng thi: cabaya ſem rugas: veſtis plana ſine rugis.

thí, hội thí: exames ſolẽnes na corte pera os graos inferiores: examina inferiora in ſingulis prouincijs pro gradibus inferioribus.

thí của cho kẻ khó khan: dar eſmola aos pobres: eleemoſynam pauperibus elargiri.

thí dụ: per exemplo: exempli gratia.

thí là thí: coxim de ſella: puluinar ephippij, vel ſtrati equi