Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/395

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

thịnh sự: a estes dous cazados nada lhes falta, ſaude riquezas &c: completa & perfecta habent omnia hi coniuges, ſanitatem ſcilicet diuitias &c.

thíp: couſa de molho ià branda: molle quidpiam ex eo qnod in aquam fnerit immiſſum. ngăm mềm, idem.

thít tha, vide tha.

thịt: carne: caro, carnis. đừng thịt: não comer carne: carnes non edere, abſtinere à carnibus. kieng thịt, idem. mlầm thịt: comer carne por deſcuido: carnem edere ex inaduertentia. làm thịt: matar algum animal pera comer: occidere aliquod animal ad illud edendum. thịt nài: carne magra: caro macra. thịt mỡ: gorda: caro pinguis. thịt ba rọi, vide rọi.

thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt tlâu: carne de galinha, carne de porco, de vaca, de bufara; caro gallinæ, ſuila, bouina, bubalina.

thịt, đất thịt: terra pingue: pinguis terra.

thịt: ſom ou eſtrondo de queda: ſonus ſeu ſtrepitus ex aliqua re decidente. aliqui thệit.

thiu: couſa depois de cozida ià ſeidiça: corruptum aliquid poſtquam coctum eſt, quia diù relictum, vel malè cuſtoditum. cơm thiu: arròs cozido ſeidiço: oriza cocta iam corrupta.

thô bỗ: ruſtico mal criado: ruſticus, inurbanus, inciuilis. quê mùa, idem.

tho của: confiſcar os bens, tirar el Rey a renda: fiſco addici bona, abrogari à Rege annuos redditus alicui. tho của lại: tornar a tomar o que ſe tinha dado: repetere quæ iam data fuerant.

tho, thơm tho: bom cheiro: odor bonus.

thồ lồ: peitar: corrumpere donis, ſubornare. thụ lồ, idem.

thó, đất thó: barro, terra barrenta: argilla, æ. argilloſa terra.

thó, đánh thó: eſgrimir: digladior, aris.

thổ, đất: terra: terra, æ. đia, idem. thổ vàng: barro: argilla, æ. thổ chủ: Senhor da terra; terræ dominus, ſub hoc