Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/400

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

nador da Prouincia: Gubernator Prouinciæ.

thủ, cố: tangedor nas feſtas: cytharadus in feſtis.

thủ tiét: viuuo, ou viuua: viduus, aut vidua.

thụ: receber: recipio, is. admitto, is thụ lồ: tomar peitas; munera admittere. ăn thụ lồ, idem.

thụ, khi thụ sóu᷄ lâu: viuer muito tempo: viuere diu.

thư: carta: epiſtola, æ. gưởi thư: mandar carta: epiſtolam mittere. phu᷄ thư: fechala: literas obſignare. ấn thư, idem.

thứ: vòs que fas numero ordinal: particula numeri ordinalis. thứ mái: quantezimo: quotus ? thứ nhít: o primeiro: primus. thứ hai: o ſegundo: ſecundus. & ſic in cæteris numeris. thứ tự: ordem de preeminencia conforme a dignidade: ordo præeminentiæ iuxtà dignitatem perſonæ. ngồi có thứ tự: no aſſentar ſe olha polla dignidade: ordo dignitatis ſeruatur in ſedendo.

thứ dân: o pouo: populus, i. ſự dân, idem.

thứ: perdoar, ſoffrer: parco, is. fero, fers. thứ kẻ yếu làm: ſoffrer os fracos: ferre imperfectorum mores. tha, idem.

thử: experimentar: experior, iris. thử xem lào᷄ ai: prouar alguem: experimentum facere alicuius.

thua: perder, ficar vencido: vinci. vt in ſponſione, in ludo, in diſputatione, in bello & ſimilibus. mất thua, idem.

thưa: reſponder: reſpondeo, es. thưa ràng, idem.

thưa: couſa rala mal tapada: rarus, a, vm. res non benè compacta. ꞗĕaỉ thưa: canga rala mal tapada: rara tela vel tenuis male compacta. phen thưa: cajão ralo: rara ſtorea malè compacta.

thừa: ſobejar: ſuperſum, es. dư, thừa lưà, idem.

thứa, khách thứa: hoſpede, estranho: hoſpes, pitis. extraneus, a, vm. người lạ, idem.

thứa, cái thứa: lima de raſpar pao: lima qua limatur lignum.

thửa, đạt thửa: dar ſinal ao