Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/401

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

ao official: arrham dare. giủa, idem. melius đạt cọc.

thửa: elle: ille, a, vd. referendo eum, de quo prius fuit ſermo.

thuâng, vide thuông.

thưâng, vide thương. & ſic de ſimilibus.

thúc, thu᷄ thúc: veludo: villoſum ſericum.

thúc, đánh thúc: dar com o ioelho: percutere, vel impellere alium genu, inflexo poplite.

thức: cor: color, is. thức vàng: couſa amarela: flauus, a, vm. &c. sắc, mùi, idem.

thức: ſpecie de couſa: ſpecies, ei. thức nọ thức kia, ſự nọ ſự kia: aquilo e aquelle outro: illud & illud aliud. thức gỗ: couſa de pao: res lignea. thức vàng: couſa de ouro: res aurea. & ſic de ſimilibus. một thức một: de cada ſpecie hũa couſa; vnum quid ex vnaquaque ſpecie.

thức: eſpertarſe: expergiſcor, ceris. thức dậy: eſpertai e aleuantaiuos; expergiſcere & ſurge. thức thâu đêm: eſtar acordado toda a a noite: inſomnem ducere noctem.

thức, tâm thức: agastarſe muito: excandeſco, is. ira vehementi corripi. gẹn thức, idem.

thực, ăn: comer: cibus, i. comedo, is. Chúa cầm thực: o Rey pega do comer: cibum Rex manu apprehendit, ideſt comedit. nhệt thực: eclipſe da lua: eclipſis lunæ. fatuè enim putãt tempore eclipſis draconem quendam ingentem quem vocant gấu deuorare ſolem aut lunam, atque ita crepita culis, tintinnabulis tormentis etiam bellicis ſoli vel lunę laboranti opem ſe ferre putant fugando draconem.

thüê: alugar, fretar; loco, as. conduco, is. thüê mướn, idem, dicitur autem tam de hominibus quam de alia re quacunque.

thüế: rendas; tributum, i. làm thüế: arrecadar as rendas; tributa colligere. làm qúi, làm tièn, idem. nộp thüế: pagar a renda; tributa ſoluere.

thui: chamuſcar: ſemiuſtulo,