Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/402

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

ſtulo, as. thui thuyèn: chamuſcar por fora a embarcação peraque o bicho a não coma: amburere nauigium ad extra ne vermes illud perforẽt. thui nghế: chamuſcar a bufara; vſtulare bubalum. thui tlâu, idem. thui me: chamuſcar o boy; oburere bouem. thui bò, ; idem.

thúy: bulle; vas paruum, diota parua.

thủy, nước: agoa; aqua, æ. đi thủy: ir por mar: mari iter arripere. cŏên thủy: ſoldados que remão; milites ſimul & remiges. lụt hòu᷄ thủy: diluuio vniuerſal; diluuium vniuerſale. cả nước, idem. thủy tụ: agoa que não corre; aqua conſiſtens. thủy phủ: diabo que cuidão preſide ao mar; mare gubernans diabolus, vt ipſi falsò putant. phù thủy, vide phù.

thủy: azougue: argentum vinum.

thủy, ngăọc thủy tinh: criſtal, vidro tranſparente: cryſtallus, i. vitrum pellucidum. lọ thủy tinh: garafa, galheta: vitreum vaſculum, vitreus vrceolus.

thuyèn: embarcação; nauigium, ij. thuyèn giả: embarcação de peſcar nomar largo: nauigium ad piſcandum in alto. thuyèn lé: galè; triremis, is. đi thuyèn: ir por agoa; aquatile iter arripere. phải thuyèn: fazer naufragio; naufragium pati. bụôc thuyèn lại: enrotar a embarcação: nauigium viminibus nouis colligare. tháo thuyèn: desfazela: nauigium ſoluere ac in fruſta diuidere. thui thuyèn, vide thui.

thuyết: neue: nix niuis.

thưng gạo: medida piquena de arròs: menſura parua orizæ. đấu, idem.

thüở, vide thŏở.

thuóc: mezinha: pharmacum, i. medicina, æ. thuóc the, idem. thúoc hịêu: mezinha excellente: medicina præſentanea. thày thuóc: medico: medicus, i. sắc thuóc: cozer a mezinha: medicinam concoquere. bã thuóc: o bagaço da meizinha que ſe bota fora: pharmaci magma quod eijcitur. phải thuóc: fes lhe mal a mezinha, ou derão lhe peçonha: medicina nocuit, vel,