Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/403

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

vel, venenum eſt propinatũ. thuóc đọuc: peçonha: venenũ, i. thúoc mát dĕạ: refrigeratiua: pharmacum refrigerans. thuóc mạnh: mezinha teza: pharmacum vehemens.

thuóc lào: tabaco: betum, i. ăn thuóc: tomar tabaco: betum haurire. hút thuóc, idẽ.

thuóc: poluora: puluis tormentarius. đánh thuóc: faner poluora: puluerem tormentarium conficere.

thuóc: tintas de tingir: colores ad imbuendum pannũ aut telam.

thuóc vẽ: cores de pintar: colores ad pingendum. pha thuóc: temperar as tintas miſturandoas: colores per miſturam componere.

thước: couado de medir: cubitus, i.

thước cửi: o pao em que no tear ſe enrola a tea: lignũ cui tela inuoluitur dum texitur.

thước kẻ: regra de regrar: regula ad ducendas lineas.

thuọc: estudar de cor: memoria addiſcere. thuọc lào᷄, idem. đã thuọc: ià ſabe fallar: didicit iam linguam.

thuọc về ai: pertencer a alguem como a amo ou Senhor pertinere ad aliquem tanquam ad patronum aut Dominum. xã nầy thuọc về Chúa: eſta aldea pertence a el Rey pera arrecadar a renda della: ſpectat ad Regem pagus hic, vt ab eo tributa Rex exigat. cai thuộc: o mandarim a quem pertence a renda: magiſtratus ad quem ſpectat tributum.

thửông, cái thửông: pangale que tem o ferro cauo: ligo ferrum habens directum cũ haſtili & concauum aut excauatum in longitudinem.

thương: ter compaixão, querer bem: miſereor, eris. amo, as. thương yêu, idem. thương hễ: miſerauel de mỳ, ou miſerauel de ty: heu me miſerum, vel, heu te miſerum. modus ſignificandi compaſſionem qua quis dignus videtur. thương hại, khốn nạn, idẽ. chiụ thương chiụ khó: ſofrer trabalhos e miſerias: ferre labores & miferias. nhà thương: caza de miſericordia, boſpital: miſericordiæ domus, Xenodochium, ij. nhà thương: certa