Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/421

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

os cabellos com tenàs: capillos forcipe paruula auellere. chải tóc: pentear: pecto, is. bạc tóc: brancas; capilli cani. đỏ tóc: ruyuo: rufus capillus. xanh tóc: preto: capillus niger. tóc ngựa: a coma e cola do cauallo: iuba & cauda equi.

tọc, nói tọc mạch: fallar fora o que ſabe de caza: enuntiare foris quæ domi quis audiuit.

tớc: a decima parte do couado, polegada: cubiti decima pars, extremus pollicis articulus quo vtuntur ad cubitum metiendum, in longum ſcilicet accipiendo.

tŏế, vide tüế.

toi: morrer de deſaſtre: mori ex infortunio. chết toi, idem.

tôi; eu, meu: ego, meus, a, vm. loquendo demiſsè. tôi lạy ou᷄: eu faça reuerencia a voſſa merce: ego veneror Dominationem tuam. chúng tôi, mới tôi: nòs, noſſo: nos, noſter, tra, trum. của tôi; fato meu: mea res. nhà chung tôi: caza noſſa: noſtra domus. & ſic de alijs poſſeſſiuis quæ explicantur per pronomina primitiua.

tôi: eſcrauo, criado, vaſſallo: ſeruus, i. famulus, i. ſubditus, i. lam tôi, idem. tôi tá: eſcrauos: ſerui.

tối: eſcuro: tenebroſus, a, vm. tối blời: ceo toldado: nubilum cælum. nhâm blời, idem. tối tăm mù mịt: noite fechada: obſcurum noctis. thâu đêm tối ngày: todo o dia e toda a noite: tota nocte & tota die, donec ſcilicet iterum obſcuretur dies. ban tối: de noite: nocturnum tempus. đã tối: ià he tarde: tarda iam eſt hora, & ſic dicitur à meridie vſque ad veſperam. vide tlưa. tối mặt: cego: cæcus, i. tối dĕạ: não ter abilidade: ingenio carere.

tói: cadea: catena, æ. đòi tói: corrente, machos: compedes. tói sắt: cadea de ferro: catena ferrea. lòi tói, idem. phải tói: preſo em ferros: compede captus. tói vàng: cadea de ouro: catena aurea. chỉ vàng, idem.

tỏi, củ tỏi: cabeça de alho: allij ſpica. ánh tỏi: dente de