Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/440

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


V
V

vấn: curto: breuis, e. alij. ꞗấn, ngấn, idem.

uặn: torcer algũa couſa: contorqueo, es. uặn aó: torcer a roupa pera eſpremer a agoa quando a lauão: contorquer veſtes & ſimilia ad exprimendam aquam cum lauantur. vặn dêy: torcer corda: contorquere funem. vấn cánh: torcer o braço a alguem: contorquere brachiũ alicui. vặn khŏá: dar volta a chaue dentro da fechadura: circumuoluere clauem intra ſeram.

uận mềnh: cingirſe: præcingere ſe. vẩn, idem.

vẩn, vide vận.

uang, cây uú vang: certa aruore: arbor quædam quæ vocatur uú vang.

uang, đi vú uang: andar bracejando: brachia mouere ambulando.

uàng: ouro: aurum, I. xuy uàng: dourar forrando: auri laminis incruſtare. thếp uàng: dourar com folhas douro: auri folijs inaurare. mổ uàng: mina de ouro: auri fodina.

vàng, chim vàng anh: certa aue amarela: flaua quædam auis.

uàng: cor amarela: flauus color. mùi uàng, idem. vổ uàng xanh xao: magro, amarelo, desfeito: macer, flauus, macilentus, a, vm.

vàng, ꞗọi vàng: fazer de preſſa: velox in operando.

vàng, bửng vàng: firme: ſtabilis, e.

vàng, đai vàng: relho como dos mandarins da China: cingulum latum quale magiſtratus ſinenſes deferre ſolent.

váng tlứng gà: a tea do ouo: pellicula oui, alij ꞗáng.

váng dện: tea d’aranha: tela araneæ. melius mạng dện.

vắng: ſolitario: ſolitarius, a, vm. nơi vắng vẻ: lugar retirado: ſolitudo, dinis. thang váng, idem. vắng mặt: não aparecer: abſens, ntis.

üấng, vide üống.

üẩng, vide üổng.

vàng, tlòn vào᷄ vành: circulo, ou arco: circulus, i. arcus, I.

vánh, cháo᷄ vánh: de preſſa: