Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/450

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

XA: longe; diſtans, ntis. bao xa: quão longe: quãtũ diſtat? xa bao nhêu, idem. đi xa xác: ir muito longe: remotum ad locum proficiſci. đàng xa xác: caminho comprido: iter prolixum. đã xa: ià he remoto: iam diſtat. dicitur etiam de tempore. đã lâu idem.

xa, xấu xa: feyo: turpis, e.

xa tay: eſfregar as maõs: fricare manus.

xà, cái xà: astraueſſas que vão de coluna a coluna na caza: tignum quod in domibus à columna ad columnam tenditur . xà dĕọc: eſſas traueſſas que eſtão ao compido da caza; tigna à columna ad columnam in longitudinem domus diſpoſita. xà ngang: as que estão na largnra da caza: tigna à columna ad columnamin latitudinem domus diſpoſita.

xá nhên: eſcriuão del Rey que vay fazer diligencias: ſcriba regius qui mitti ſolet ad aliqua negocia.

xá, phố xá: tendas aonde ſe vendem varias couſas: tabernæ in quibus uaria rerum genera diueduntur. hàng phố, idem.

xá, lườc xá: primeiro, dantes: priùs, antea.

xá xét: conſiderar; perpendo, is.

xã: aldea: oppidum, i. làng, idem. ou᷄ cai xã: cabeça daldea: oppidi caput. ou᷄ xã: idẽ. chúa đã cho xã: el Rey ià lhe tẽdado rẽda, aſsaber aldea que lhe pague tributo: oppidum aſſignari à Rege ad ſoluendum alicui tributum annuum pro uictu.

xạ: almiſcar: moſchus, i. xạ hương: papo d’almiſcar: folliculus moſchi. con xạ hương: gato dalgalia; felis odorata.

xạ, lụa xạ bì: certa laya de peça: ſerici genus, xạ bì dictum.

xác: corpo: corpus, poris. thân xác, mềnh, idem. xác: corpo morto, cadauer, ris. đi đưa xác: leualo a enterrar; defunctum ad ſepeliendum deferre.

xác máu: pao vermelho pera mezinha; rubeum quoddam lignum ad medicamentum inſeruiens.

xác