Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/458

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

u᷄ ꞗĕào: arremeter de homẽs ou de animais: iuuaſio facta ab hominibus, vel ab animalibus. uoi xôu᷄ đi: o elepbante arremete: inuadit elephas.

u᷄ hương: perfumar: ſuffumigo, as. xou᷄ khói, idẽ. lửa xôu᷄ ra ſair labareda exire flammam ignis vt è fornace. xôu᷄ lên, idem.

xốu᷄: calçoẽs: femoralia, vm. xốu᷄ ngô: calçoẽs de Chiuas braccę ſinenſes. xốu᷄ đần bà: ſaya de molher que tràs de baixo da cabaya: tunica muliebris quæ ſcilicet ſub veſte geſtatur.

xủ áo cáp tay: ter as maõs cubertas com as mangas da cabaya e iuntas diante do peito: manicis veſtis cooperire manus ante pectus vnitas. xủ xuống, idem. melius gủ xuống.

xứ: Prouincia: Prouincia, æ. thủ trấn xứ: gouernador da Prouincia: Prouinciæ gubernator.

xua: enxotar: abigo, is. xua đi: botar fora de caza: expellere domo. đuổi đi, duồng đi, xở ra, idem.

xưa: tempo antigo: olim. ngày xưa: os dias paſſados: præteriti dies. đời xưa: antigamente, nos ſeculos paſſados: quondam, præteritis ſæculis. như xưa: como dantes: vt prius. xưa nay: dès do tempo antigo atè agora: ab antiquis temporibus vſque nunc.

xứa: campainha: campanula, æ.

xuâi, vide xuôi.

xüân, muà xüân: primauera: ver, veris.

xuất, vide xuốt.

xúc lếy bát gạo: tomar arròs como do ceſto com porçolana: accipere orizam vt è ciſta cum ſcutella. lếy mồi xúc cơm. comer arròs com colher: implere cochleare oriza ad veſcendum.

xức: vntar, vngir: vngo, is. xức thuóc: vntar com mezinha: vnctionem adhibere ad medendum. ſo thuóc, idem. xực tóc: vngir os cabellos: vngere capillos, vnguento linire comam.

xui: instigar: inſtigo, as. ma quỉ xui khién người ta: o diabo tenta aos homens: tentatur