Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/459

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

tantur homines à diabolo.

xuy đồu᷄: zarauataua: zarbatana, æ. thổi xui đồu᷄: atirar cõ zarauatana: zarbatana iaculari. xuy hiẹu khí: dar ſinal com trombeta: tuba ſignum dare.

xuy vàng: dourar forrando cõ ouro: tegere auri laminis. xuy bạc: pratear forrando com prata: tegere argenti laminis.

xüít qua: paſſar rente algũa couſa: iuxtà tranſire aliquid ita vt tantum non attingat.

đạn xüít qua đầu: paſſar o pelouro rente da cabeça: propè caput tranſire globulum tormentarium. xít qua, xút qua, idem.

xung: contrario: contrarius, a, vm. nước là xung lửa: agoa he contraria ao fogo: contraria eſt aqua igni. xung nhau: não combinar entre ſi: contrariari ſibi inuicem, minimè cõunenire inter ſe, aut non benè ſimul eſſe, ſuperſtitio paganorum quia putãt ętatis annos aliquãdo minimè cõuenire inter virũ & vxorem & ideò aut carere filijs, aut morbis affici aut ſe inuicem non diligere.

xung, di xung xang: ir de preſſa como correndo cõ paſſos muitos amiudados: velociter ambulare vt currendo, paſſibus velociter repetitis. mau chên, idem.

xưng: confeſſar: fateor, eris. xưng ra, idem. xưng tội: confeſſar os pecados: confiteri peccata. khảo lược cho xưng ra: fazer confeſſar com tormentos: confeſſionem cruciatibus extorquere. xưng đạo ra: profeſſar a ley: profiteri legem. xưng mềnh là thày: profeſſarſe por meſtre: profiteri ſe magiſtrum, velle haberi pro magiſtro. xưng mềnh là Annam: dar ſe por da terra de Annam: profiteri ſe Annamitam. xưng mềnh là ai: quem ſois vòs ! quis es tu ?

xuóc tác: varrer: verro, is. quét, idem.

xước dĕa ra: esfolarſe a pelle hũ pouco: detrahi pellem paululum.

xuôi, di xuôi: ir com a corrente: ſecundo flumine procedere. xuôi nước, idẽ. gió xuôi: vento polla popa: ſecundus