Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/460

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

ſecundus ventus.

xuống: decer: deſcendo, is. xuống thuyèn: embarcarſe: deſcendere in nauigium, nam ſupponunt terram eſſe altiorem aqua, atque ideò venientes in nauim deſcendere & contra. len đất: deſembarcarſe: aſcendere è nauigio in terram. xuống dưới: decer abaixo: deſcendere inferius. lến tlên: ſubir arriba: aſcendere ſuperius.

xương: oſso: os, oſſis. cột, idem. xương thịt: carne e oſſo: caro & os. ꞗợ chào᷄ một xương một thịt: marido e molher são a meſma carne, e meſmo oſſo: maritus & vxor ſunt eadem caro & idem os. chó gạm xương: o cão roe os oſſos: oſſa rodit canis. xương cá: eſpinhas de peixe: ſpinæ piſcis.

xương, cây xương ròu᷄: leiteira: lactaria, æ. arbor quædam ſic dicta quia ex illa quidam humor in ſpeciem lactis erumpit.

xương sóu᷄: eſpinhaço: ſpina dorſi. xương ſườn cụt: coſta piquena a baixo do peito, coſtela; coſta, æ.

xương quạt: os rayos do abano: radij flabelli.

xưởng: caſa de galès em que ſe recolhẽ, e poem em eſtaleiro cubertas do ſol e da chuua: domus triremium, in quibus ſcilicet à pluuia & ſole defenduntur. xưởng thuyèn lé, idem.

xướng ten: nomear alguem como por rol: vocare nomen alicuius tanquam è catalogo.

xüốt, ra: ſair: egredior, deris. exeo, exis.

xút, vide xüít.

xu᷄, vide xung.

finis

Laus Deo Virginique Matri