Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/55

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

a roda da eſteira ou couſa ſemelhante: ornatus circa ſtoream & ſimilia.

cạp, nói mà cà mà cạp: gagueiar: balbutio, is.

cạp chài: chumbada da rede: plumbum retium.

cập: tremer com frio: tremere ex frigore: run gối cập cập, cầm cập, idem.

cập, lập cập: fallar ſem tomar folego: rapidê loqui. lếy lập cập; tomar arrebatando: rapiendo ſumere.

cập, quan cai cập: mandarim que pode castigar: ſuperior qui pænam poteſt infligere.

cập, đến: chegar: venio, is.

cát: area: arena, æ. bải cát: areal; arenaria, æ.

cát, đàng cát: açucar; ſaccharum, i.

cát nhàn: beijuim, incenſo: ſuccus Syriacus, incenſum, i.

cắt: cortar: ſcindo, is. cắt ꞗán: cortar as taboas pera imprimir: aperire tabulas ad typographiam ſinicam.

cắt ai đi: mandar alguem: mittere aliquem. cắt mình đi: ir em peſſoa: perſonaliter proficiſci.

cắt nghĩa: verter em vulgar: vertere è linguâ reconditâ in vulgarem.

cắt, chim bò cắt: gauião: niſus, i.

cắt: tomar, tirar: accipio, is. cắt lếy: tomai: accipe. cắt đi: tirai: aufer. cắt thành: tomar a fortaleza: accipere arcem. cắt mũ, cắt nón: tirar o barrette tirar o chapeu: aperire caput. cắt cổ ra: eſtender o peſcoço: extendere collum. cắt ma: leuar a enterrar; exportare defunctum. cắt mả: tresladar os oſſos: transfere oſſa. cắt quièn: tirar o officio: auferre officium ngựa cắt người: o cauallo ſacudir de ſy o caualeiro; deijci equitem ab equo.

cật: coſtas: tergum, i. sắp cật cu᷄̀ ai: virar as coſtas a alguem: vertere tergum alicui, ideft auerti ab illo. blái cật: os rins: renes.

cau: areca: fructus quo in digenæ paſſim vtuntur tam domi quam foris, in tota India Orientali.

câu