Trang này đã được phê chuẩn.
— 15 —
| 49. | — | Ai sinh ra mẹ cha? |
| Trên có ông bà ta. | ||
| Bên nội và bên ngoại, | ||
| Nguồn gốc gần không xa. | ||
| 50. | — | Nội ngoại họ hai chi, |
| Chú, thím, cô, cậu, dì. | ||
| Anh em con chú bác, | ||
| Tình nghĩa cùng sâm-si. | ||
| 51. | — | Tôn-trưởng trong họ hàng, |
| Thầy bạn trong nhà trường. | ||
| Vào ra phải lễ kính, | ||
| Ấy cùng trong luân-thường. | ||
| 52. | — | Thông minh giời đất sinh, |
| Học đạo để sửa mình. | ||
| Luân thường không nhớn bé. | ||
| Chúng ta đừng coi khinh. | ||